44 - 46 - 48 - 50 Tôn Thất Tùng, P.Bến Thành, Q.1, TP.HCM

Bảng Giá Dịch Vụ Nha Khoa

1. CẤY GHÉP IMPLANT

Hãng Implant Đơn Vị Giá niêm Yết
Brazil ( Neodent) Răng 16.000.000
Mỹ (Dentium) Răng 16.000.000
Đức (Mis) seven Răng 16.000.000
Đức (Mis)C1 Răng 18.000.000
Thụy Sĩ Straumann Răng 20.000.000
Thụy Sĩ Straumann-Active Răng 24.000.000
HànQuốc (Dentium) Răng 14.500.000
Mỹ (Nobel Biocarel) Răng 20.000.000
Mỹ (Nobel Biocarel Active) Răng 24.000.000
Pháp (Tekkakontact) Răng 18.000.000
Abutment Implant Đơn Vị Giá niêm Yết
Brazil ( Neodent) Răng 6.000.000
Mỹ (Dentium) Răng 7.000.000
Đức (Mis) seven Răng 6.000.000
Đức (Mis)C1 Răng 5.000.000
Thụy Sĩ Straumann Răng 7.000.000
Thụy Sĩ (Straumann-Active) Răng 7.000.000
HànQuốc (Dentium) Răng 4.500.000
Mỹ (Nobel Biocarel) Răng 7.500.000
Mỹ (Nobel Biocarel Active) Răng 7.500.000
Pháp (Tekkakontact) Răng 6.000.000

2. RĂNG SỨ TRÊN IMPLANT

Răng sứ trên Implant Đơn vị Giá
Răng sứ kim loại Titan răng 3.500.000
Răng sứ kim loại Ni-Cr răng 2.500.000
Răng sứ Ziconia răng 6.000.000
Răng sứ Cercon HT răng 8.000.000
Răng sứ kim loại Cr-Cb răng 4.000.000

3. GHÉP NƯỚU,GHÉP XƯƠNG,NÂNG XOANG

Phẫu thuật ghép nướu, ghép xương, nâng xoang Đơn vị Giá
Phẫu thuật mô mềm trên Implant bằng ghép nướu răng 2.000.000
Phẫu thuật mô mềm trên Implant bằng Alloderm/Megaderm miếng 5.000.000
Ghép xương bột nhân tạo và mang xương răng 4.000.000
Ghép xương khối nhân tạo và màng xương – 1 răng răng 6.000.000
Ghép xương khối nhân tạo và màng xương – 3 răng răng 15.000.000/ 3 răng
Ghép xương khối tự thân – 1 răng răng 8.000.000
Ghép xương khối tự thân – 3 răng răng 20.000.000/3 răng
Nâng xoang kín răng 6.000.000
Nâng xoang hở -1 răng răng 12.000.000
Abutment sứ răng 2.000.000
Phụ thu phục hình trên Implant nơi khác răng 1.000.000
Tháo Implant răng 2.000.000
Liệu pháp PRP – 1 răng răng 2.000.000
Liệu pháp PRP – 3 răng răng 4.000.000/3 răng
Tạo lỗ vis cho phục hình trên Implant răng 200.000

4. CHỈNH NHA – NIỀNG RĂNG

Chỉnh hình răng – Niềng răng Đơn vị Giá
Khám và tư vấn Miễn phí
Niềng răng mắc cài kim loại chuẩn Liệu trình  35.000.000
Niềng răng mắc cài kim loại – có khóa Liệu trình 45.000.000
Niềng răng mắc cài sứ Liệu trình 45.000.000
Niềng răng mắc cài sứ – có khóa Liệu trình  55.000.000
Niềng răng mắc cài sứ – Damon Clear Liệu trình  60.000.000
Niềng răng mắc cài mặt trong (Mặt lưỡi) Liệu trình 80.000.000
Niềng răng trong suốt Clear Align Liệu trình 30.000.000 – 80.000.000
Niềng răng trong suốt Ecligner (Hàn Quốc) Liệu trình 45.000.000 – 90.000.000 VNĐ
Niềng răng mắc cài mặt trong 3M ( cá nhân hóa) Liệu trình 120.000.000
Niềng răng không mắc cài Invisalign (Mỹ) Liệu trình 115.000.000 – 150.000.000 VNĐ
Chỉnh nha phòng ngừa + Can thiệp Đơn vị Giá
Bộ giữ khoảng cố định cho trẻ Cái 3.000.000
Khí cụ chống thói quen xấu của trẻ Cái 3.000.000
Khí cụ chức năng cố đinh Cái 10.000.000
Chỉnh nha bằng khí cụ đơn giản Cái 5.000.000
Chỉnh nha bằng khí cụ phức tạp Cái 10.000.000
Khí cụ Đơn vị Giá
Mini Vis Trụ 3.000.000
Haw-ley Retainer (duy trì sau chỉnh nha) Cái 2.000.000
Clear Retainer (duy trì sau chỉnh nha) Cái 1.500.000
Máng nhai Cái 5.000.000
Máng hướng dẫn ra trước Cái 5.000.000
Mặt phẳng nhai răng trước Cái 5.000.000
Mặt phẳng nhai răng sau Cái 5.000.000
Máng bảo vệ (thể thao mạnh) Cái 5.000.000
Mang hướng dẫn phẫu thuật Cái 2.000.000

5. RĂNG SỨ THẨM MỸ

1. Răng giả tháo lắp Đơn vị Giá
Răng sứ tháo lắp (bán hàm) Răng 1.600.000
Răng Việt Nam (bán hàm) răng 400.000
Răng Justy,Vita (bán hàm) răng 500.000
Răng Composite (bán hàm) răng 700.000
Lưới lót chống gãy Hàm 1.000.000
Khung Ni-Cr Hàm 2.000.000
Khung Titan hàm 3.500.000
Khung Cr-Co Hàm 5.000.000
Tháo lắp toàn hàm răng Justy Hàm 9.000.000
Tháo lắp toàn hàm răng Composite Hàm 12.000.000
Tháo lắp toàn hàm răng sứ Hàm 21.000.000
Điều chỉnh bán hàm (mài chỉnh) Bán hàm 100.000
Điều chỉnh toàn hàm trên dưới (mài chỉnh) Liệu trình 200.000
Vá hàm gãy vỡ hàm 200.000
Đệm hàm hàm 200.000
Nền nhựa dẻo Bio-Soft hàm 2.500.000
Nền nhựa dẻo Bio-Soft (bán hàm) Bán hàm 1.500.000
Móc dẻo cho hàm tháo lắp Móc 500.000
Nền nhựa dẻo Nhật Hàm 15.000.000
2. Răng sứ cố định Đơn vị Giá
Răng sứ bằng kim loại Ni-Cr răng 1.200.000
Răng sứ Titan răng 1.800.000
Răng sứ kim loại Cr-Co răng 2.500.000
Mão toàn sứ Ziconia –CAD/CAM răng 5.000.000
Mão toàn sứ Cercon ST răng 6.000.000
Mão toàn sứ Cercon HT, IPS E.Max răng 7.000.000
Inlay/Onlay Ziconia răng 4.000.000
Inlay/Onlay Ni-Cr răng 1.000.000
Inlay/Onlay Cr-Co răng 2.000.000
Inlay/Onlay Au-Pd răng 5.000.000
Inlay/Onlay Composite răng 1.500.000
Mão kim loại Full Titan/Ni-Cr răng 1.000.000
Mão kim loại Cr-Co răng 3.000.000
Răng sứ Lava 3M răng 7.000.000
3. Mặt dán sứ N Đơn vị Giá
Mặt dán sứ Veneer CT 5 Chiều răng 7.000.000

6. DỊCH VỤ TẨY TRẮNG RĂNG

Tẩy trắng răng Đơn vị Giá
Tẩy Tại phòng
Tẩy tại phòng  Liệu trình 2.700.000
Combo Tẩy tại phòng + Tặng ép máng tẩy, thuốc tẩy trắng 1x Liệu trình 3.000.000
Tẩy tại nhà
Ép máng tẩy, thuốc tẩy trắng 3x Liệu trình 1.800.000
Ép máng tẩy cái 300.000
Thuốc tẩy trắng tại nhà ống 400.000

7. CHỮA CƯỜI HỞ LỢI

Điều trị nha chu Đơn vị Giá
Phẫu thuật nha chu 1 hàm Liệu trình 15.000.000
Phẫu thuật nha chu 2 hàm Liệu trình 25.000.000
Phẫu thuật nha chu tạo hình nướu dưới 4 răng Liệu trình 6.000.000
Điều trị cười hở lợi – Gummy Smile Đơn vị Giá
Cười hở lợi do cơ – Điều trị bằng botox Liệu trình 15.000.000
Điều trị Gummy Smile: Cắt nướu (không dời xương ổ) răng 800.000
Điều trị Gummy Smile: Cắt nướu+ dời xương ổ răng 1.200.000
Điều trị Gummy Smile: Cắt niêm mạc môi trên STALIP Liệu trình 20.000.000
Điều trị Gummy Smile: Cắt bán phần cơ nâng môi trên Liệu trình 25.000.000
Điều trị Gummy Smile: Di chuyển xương hàm trên(PT) Liệu trình 90.000.000

8. NHA KHOA TRẺ EM

Nhổ chân răng 1 chân răng 400.000 – Nhổ chân răng nhiều chân răng 500.000

Nha khoa trẻ em Đơn vị Giá
Nhổ răng sữa lung lay răng 100.000
Nhổ răng sữa chích tê răng 300.000
Lấy tuy + trám răng sữa răng 800.000
Trám phòng ngừa răng 300.000
Trám răng răng 200.000
Che tủy Dycal răng 300.000
Cạo vôi đánh bóng cho trẻ em Liệu trình 200.000

9. CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG TỔNG QUÁT

Nha khoa tổng quát Đơn vị Giá
Chụp film Panoret Liệu trình 200.000
Chụp film Ceth thẳng/Ceph nghiêng (1 tấm) Liệu trình 200.000
Chụp film Ceph thẳng và nghiêng (2 tấm) Liệu trình 400.000
Chụp cone beam CT (vùng hàm,gồm cằm) Liệu trình 500.000
Chụp cone beam CT (vùng gò má) răng 950.000
Chụp cone beam CT khớp thái dương TMJ (1 vị trí khớp) Liệu trình 1.000.000
Chụp cone beam CT khớp thái dương TMJ (2 vị trí khớp) Liệu trình 1.500.000
Trám xoang X1 – Composite/GIC/Amalgam Răng 300.000
Trám xoang X2 – Composite/GIC/Amalgam Răng 400.000
Trám xoang X3,X4 – Composite Răng 500.000
Trám xoang X5 – Composite/GIC Răng 400.000
Trám kẽ răng thưa Răng 500.000
Đắp mặt răng – Composite Răng 600.000
Đính đá quý vào răng (không gồm đá quý) Răng 400.000
Nhổ răng + Tiểu phẫu Đơn vị Giá
Nhổ răng 1 chân đơn giản Răng 400.000
Nhổ răng 1 chân (có mở xương) Răng 600.000
Nhổ răng nhiều chân (thông thường) Răng 500.000
Nhổ răng nhiều chân (có mở xương) Răng 800.000
Nhổ răng khôn (hàm trên) Răng 1.000.000
Nhổ răng khôn (mọc thẳng,ngầm dưới nướu) Răng 1.500.000
Nhổ răng khôn ( lệch 45 độ ) Răng 2.000.000
Nhổ răng khôn ( lệch 90 độ) Răng 3.000.000
Nhổ răng khôn ( gần ổng thần kinh răng dưới) Răng 4.000.000
Phẫu thuật cắt chóp răng Răng 3.000.000
Phẫu thuật bộc lộ giúp răng mọc Răng 1.000.000
Phẫu thuật bộc lộ răng ngầm Răng 2.000.000
Phẫu thuật cắm lại răng Răng 4.000.000
Nội nha ( Lấy tủy không gồm trám răng) Đơn vị Giá
Chữa tủy răng trước ( 1 chân) Răng 500.000
Chữa tủy hoại tử – Áp xe răng trước Răng 800.000
Chữa tủy lại răng trước ( 1 chân) Răng 1.000.000
Chữa tủy răng cối nhỏ ( 2 chân) Răng 800.000
Chữa tủy hoại tử – Áp xe răng cối nhỏ Răng 1.000.000
Chữa tủy lại răng cối nhỏ Răng 1.200.000
Chữa tủy răng cối lớn Răng 1.200.000
Chữa tủy hoại tử – Áp xe răng cối lớn Răng 1.400.000
Chữa tủy lại răng cối lớn Răng 1.600.000
Điều trị nha chu Đơn vị Giá
Nạo túi nha chu toàn hàm ( theo số răng) Răng 200.000
Điều trị nha chu – Cấp 1(cạo vôi đánh bóng) Liệu trình 200.000 – 400.000
Điều trị nha chu – Cấp 2(xử lý mặt gốc răng) Răng 400.000 – 600.000
Điều trị nha chu – Cấp 3(lật vạt,xử lý mặt gốc răng) Răng 1.000.000

COMMENTS

Comments are closed.